Du lịch mà không biết ngôn ngữ là điều hết sức khó khăn khi bạn muốn sử dụng bất kỳ một loại dịch vụ nào. Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp thông dụng giúp bạn du lịch Đài Loan dễ dàng. Chúng ta cùng tham khảo nhé!
1. Câu chào hỏi, giao tiếp
Xin chào! (你好): nǐ hǎo !
Cảm ơn (谢谢): Xièxie
Tạm biệt (再見): zàijiàn
Chào buổi sáng, buổi chiều, buổi tối! (早晨(下午/晚上)好): zǎochénxià wǔ/wǎn shàng) hǎo!
Chúc ngủ ngon (晚安): wǎn’ān
Bạn khỏe không? (你好吗?) Nǐ hǎo ma? (dùng thay như một lời chào cũng được hén, giống trong tiếng Anh là How are you?)
Tôi là người Việt Nam (我是越南人。): wǒ shì yuènán rén
Bạn biết nói tiếng Anh không? (你会说英语吗?): nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?
Có thể cho tôi biết tên của bạn không? (能告诉我你的名字吗?): néng gàosu wǒ nǐ de míngzi ma?
Có. (到 !): dào !
Cái này bao nhiêu tiền (这个多少钱): zhè ge duōshao qián
Bạn có thể nói lại một lần nữa được không? (你能再说一遍吗?): nǐ néng zài shuō yí biàn ma?
Quen biết bạn tôi cũng rất vui. (认识你我也很高兴。): rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng.

– Hỏi thăm sức khoẻ: Nỉ sân thỉ hảo ma?
Và câu trả lời cho câu hỏi này là Tôi khoẻ / không khỏe: Ủa khấn khảo / pù khảo
– Anh / chị có mệt không: Nỉ lây pú lây?
Và câu trả lời cho câu hỏi này là Tôi mệt / không mệt: Ủa lây / pú lây
-Bạn ổn chứ ? Nĩ hái hão ma?
Và câu trả lời cho câu hỏi này là Tốt / không tốt: hảo / bù hảo
– Cảm ơn: xiè xiè
– Xin lỗi: dùi bu qỉ
2. Mẫu câu giao tiếp đi lại, hỏi đường
– 我可以跟你问路吗?(Wǒ kěyǐ gēn nǐ wèn lù ma): Tôi có thể hỏi đường bạn không?
– 你知道怎么去哪儿吗?(Nǐ zhīdào zěnme qù nǎ’er ma): Bạn biết làm thế nào để đi đến đó không?
– 我应该坐公交车(地铁(出租汽车吗? (Wǒ yīnggāi zuò gōngjiāo chē(dìtiě) chūzū qìchē ma) Tôi nên đi xe bus (tàu điện ngầm) taxi không?
Tôi bị lạc đường, xin đưa tôi về…. khách sạn: ủa mí lu le, chỉnh sung ủa tao …chiểu tiên
– Tôi muốn đến siêu thị…/ phố đi bộ: ủa eo tao … sư chảng / ….xính pu lu.
3. Địa điểm vui chơi giải trí
+ Ở Bắc Kinh: Bẩy chinh
Phố đi bộ Vương Phủ Tỉnh: Uáng Phu Chỉnh sang chia
Khu mua sắm Tây Đơn / Nhạc Tú: Xi Tan / Duê Siêu sư chảng
Quảng trường Thiên An Môn: Thiên An Mấn quáng chảng
Vạn Lý Trường Thành: Oan lỉ cháng chấng
Xem kinh kịch / võ thuật: can chinh chuy, ủ su.
+ Ở Thượng Hải: Sang Khải
Phố Nam Kinh: Nán chinh lu
Phố cổ Thượng Hải: chếng khoáng meo – sang khải củ chê
Tháp truyền hình Đông Phương Minh Châ: tung phang miếng chu thả
Sông Hoàng Phố: Khoáng bủ cheng
+ Ở Quảng Châu: Quảng châu
Phố Bắc Kinh: bẩy chinh lu
Chợ Bạch Mã / Thượng Hạ Kiều : Bái Mả / sang sia chiểu lu
Công viên Việt Tú / Hoàng Hoa Cương: Uê Siêu / Khoáng Hoa Cảng cung wuán
+ Ở Thẩm Quyến: Sân Chân
Chợ Đông Môn: Tung Mấn Lu
Công viên Cửa Sổ Thế Giới: Sư chê chư choang
Phố Hoa Cường Bắc: Hoá Chéng Bẩy sang chê
+ Ở Hồng Kông: Seng Gảng
Chợ Quý Bà: Nuỷ rến chê
Công viên Disneyland: Tí nây sư cung yúan
Trung Tam Hoi Nghi Va Trien Lam Hongkong
4. Mua sắm
Khi đi du lịch ở bất kỳ đất nước nào, việc mua sắm là điều không thể tránh khỏi. Do đó để mua được món hàng đúng giá , đúng tên gọi của nó chúng ta phải tham khảo thật kỹ trước chuyến đi nha.
- Đây là cái gì? Xin xì khồ quà?
- Đây là món gì? Xin xì xơn mơ thài?
- Cái này bao nhiều tiền: Chưa cừa tua sảo chén?
- Quần dài: Ku chự
- Quần sóc / quần lửng : Toản Ku
- Đồ lót: Nây y
- Áo : sang yi
- Áo khoác: Sang y
- Giày dép: Xiế
♦ Trả giá:
– Quá đắt, có thể rẻ hơn không: Thai quây le, piến y tiển khảo ma?
– Đắt quá, giảm giá được không: Thai quây le, cứa ỉ tả chứa ma?
– Đắt quá, … đồng được không: Thai quây lê, … coai khảo ma?
♦ Thử quần áo, đổi màu, đổi cỡ khác
– Tôi có thể thử cái…này được không: Ủa cứa ỉ sư sư ma?
– Cái này có cỡ to / nhỏ không: Chưa cưa yểu xiẻo / ta khao ma?
– Cái này có cỡ L. M. S không: Chưa cưa yểu L/ M / S khao ma?
– Có màu…không: Yểu….sưa ma?
5. Cách đếm: biết cách đếm bạn sẽ biết cách trả giá và tính toán chính xác
1: y , 2: a , 3: san , 4: sư, 5: ủ , 6: liêu, 7: tri, 8: pa, 9: chiểu
10: sứ, 11: sứ y, 12: sứ a, 13: sứ san…..
20: a sứ, 21: a sứ y, 22: a sứ a, 23: a sứ san…
30: san sứ, 31: san sứ y, 32: san sứ a…..
90: chiểu sứ, 91: chiểu sứ y, 92: chiểu sứ a….
100: y bải, 101: y bải y, 102: y bải a
110: y bải y, 111: y bải y sứ y, 112: y bải y sứ a….
120: y bải a sứ, 121: y bải a sứ y, 122: y bải a sứ a…
130: y bải san sứ, 131: y bải san sứ y, 132: y bải san sứ a…
200: a bải, 201: a bải y, 202: a bải a…
210: a bải y sứ, 211: a bải y sứ y, 212: a bải y sứ a….
220: a bải a sứ…., 221: a bải a sứ y….
1000: y triên
6. Trong nhà hàng
Việc đi ăn, gọi món hay muốn xin gì thêm cũng hết sức quan trọng khi bạn đến thưởng thức nền văn hóa ẩm thực đa dạng ở Đài Loan. Đừng quên những câu cơ bản dưới đây:
– Cho tôi…: cấy ủa…
– Tôi muốn thanh toán: ủa eo chế chang
7. Một số từ về ẩm thực
thịt bò / gà / lợn: niếu / chi / chu râu , trứng: chi tan , Cá / tôm: uý / sia
rau muống: kung xin trai, rau cải trắng: bái trai, bí đao: tung koa,
Nộm: léng trai, dưa chuột: hoáng koa…
♦ Đồ uống:
Nước khoáng: suẩy
Rượu / Bia: Chiểu / Pí chiểu
Co ca: Khứa khẩu khửa lưa
Nước ngọt có ga: Tri suẩy
Nước cam / táo / đào: Chấng chự / pính của chư/ tháo chư
Ngoài ra, việc hỏi nhà vệ sinh cũng là điều hết sức quan trọng khi bạn đang du lịch ở nơi công cộng: chỉ cần nói “Wǒ xiǎng qù cèsuǒ.” (Tôi muốn đến nhà vệ sinh.) là chắc chắn sẽ có người giúp bạn.
Du Lịch Thái Lan
Du Lịch Singapore
Du Lịch Malaysia
Du Lịch Indonesia
Du Lịch Hong Kong
Du Lịch Trung Quốc
Du Lịch Hàn Quốc
Du Lịch Nhật Bản
