Trước khi đi du lịch Thái Lan, mọi du khách đều phải chuẩn bị rất nhiều. Nào là quần áo, tiền bạc, cách sắp xếp hành lý, lựa chọn chỗ ở và tham khảo trước các địa điểm tham quan,… Bên cạnh đó, trang bị ngôn ngữ cũng rất quan trọng. 

Sau đây là một số câu tiếng Thái giao tiếp thông dụng giúp du khách có được một chuyến du lịch trọn vẹn và thú vị:

I. MỘT SỐ CÂU TIẾNG THÁI SỬ DỤNG TRONG CHÀO HỎI XÃ GIAO

Phiên âm Nghĩa
Sawad-dee Xin chào
Wa-ngai Chào bạn
Sawad-dee torn chao Chào buổi sáng
Sawad-dee torn yen Chào buổi tối
Norn lub fun dee na Chúc ngủ ngon
– Pen yang rai bang?

– Sabuy-dee, Khob khun mak?

– Bạn có khỏe không?

– Tôi khỏe, còn bạn?

– Khun chue arai?

– Chan chue _____.

– Tên bạn là gì?

– Tên tôi là ___.

– Khun ma jark nhai?

– Chan ma jark___.

– Bạn đến từ đâu?

– Tôi đến từ ___ .

– Khun ar-yu tao rai?

– Chan aryu___pee.

– Bạn bao nhiêu tuổi?

– Tôi ___ tuổi.

Chai Có / Vâng / Rồi
Mai Không / Chưa
Ka ru na Làm ơn
Khob khun Cảm ơn bạn
Khub khun mak mak loey Cảm ơn bạn rất nhiều
– Chan kor tode

– Mai pen rai

– Tôi xin lỗi

– Không có gì (đâu)

Yin dee tee dai roo jak khun Rất vui được gặp bạn
La korn Tạm biệt / Chào bạn
Sa-wat-dii pii mai Chúc mừng năm mới
Suk san wan songkran Chúc ngày Songkran vui

II. NHỮNG CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG THÁI SỬ DỤNG TRONG ĐI LẠI

Phiên âm Nghĩa
Chan long tang Tôi bị lạc đường
Khun chuay sa-dang tum-nang nai pan-tee hai nhoi dai mai? Bạn có thể chỉ nó trên bản đồ cho tôi được không?
Chan samart ha___dai tee nhai?

… hong nam …

… tanakarn/sum nak ngan lak plian ngern tra …

… pum nam mun …

… rong pa ya ban …

… ran kai ya …

… hang sub pa sin ka …

… supermarket …

… pai rod mae …

… sa-ta-nee rod fai fa tai din …

… soon bo ri karn karn tong taew …

… too ATM …

Cho hỏi ___ ở đâu?

… nhà vệ sinh …

… ngân hàng/nơi đổi tiền …

… trạm xăng …

… bệnh viện …

… nhà thuốc …

… trung tâm thương mại/trung tâm mua sắm …

… siêu thị …

… bến xe buýt …

… bến tàu điện ngầm …

… văn phòng thông tin du lịch …

… cây rút tiền/máy ATM …

Chan ja pai ___ yang rai?

… nai tua meung

… sa-ta-nee rod fai

… sa-nam bin

… sata-nee tam ruad

… sa-tan-tood kong_[tên nước]

Làm ơn cho hỏi đường đến ___ (đi như thế nào)?

… khu trung tâm

… ga tàu/nhà ga

… sân bay

… đồn công an

… đại sứ quán [tên nước]

Khun chuay nae num ___ nhoi dai mai?

… bar …

… cafe …

… rarn ar-han …

… pub …

… rong-ram …

… sa-tan-tee tong taew …

… sa tan tee pra wad sard …

… pi-pit-ta-pan …

Bạn có thể giới thiệu cho tôi ___ nào đáng đến/thú vị/nên ghé thăm không?

… quán bar …

… quán cà phê …

… nhà hàng …

… hộp đêm/club …

… khách sạn …

… địa danh du lịch …

… di tích lịch sử …

… bảo tàng …

laew-sai

trong pai rueiruei

dern glub pai

yhood

dern pai tee___.

dern parn__.

long kao

kuen kao

see yak

fai ja-ra-jorn

jord-rod

Rẽ trái

Đi thẳng

Quay lại

Dừng lại

Đi về phía ___.

Đi quá/qua ___.

Xuống dốc/dưới dốc

Lên dốc/trên dốc

Ngã ba/ngã tư

Đèn giao thông/đèn xanh đèn đỏ

Công viên

Chan ja pai sue tua rod bus/rod fai dai tee nhai? Tôi có thể mua vé xe buýt/vé tàu ở đâu?
Chan tong karn sue tua jark tua pai [điểm đến]. Làm ơn cho tôi một vé tới [điểm đến].
Tua pai [địa điểm] ra ka tao rai? Cho hỏi vé đi [địa điểm] giá bao nhiêu?
Rod bus/rod fai ka buan nee jord tee [địa điểm] rue plao? Xe buýt/Tàu này có dừng ở [địa điểm] không?
Pai tueng [địa điểm] chai we la narn tao rai? Đi đến [địa điểm] mất bao lâu?
Khun me ber to-ra-sub ha taxi rue plao? Bạn có biết số hãng taxi nào không?
Chan tong pai [địa điểm]. Cho tôi đến [địa điểm].
Pai tee [địa điểm] ra ka tao rai? Đi đến [địa điểm] mất bao nhiêu tiền?

III. NHỮNG CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG THÁI SỬ DỤNG TRONG MUA SẮM

Phiên âm Nghĩa
Khun me___rue plao? Bạn có bán ___?
Chan samard ha___dai tee nhai? Tôi có thể mua ___ ở đâu?
Un-nee raka tao rai? Món này bao nhiêu tiền?
Khun mee arai tee took kwa nee rue plao? Bạn có món nào rẻ hơn không?
Khun perd pid kee mong? Cửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào?
Sựa tua ní suối mạc Cái áo này đẹp quá
Kang-keng tua nắn mai suối Cái quần kia không đẹp
Chan kae doo tua pai choey choey. Tôi chỉ xem hàng thôi.
Chan ja sue un nee. Cho tôi mua món này.
Chan kor bai-sed dai mai! Cho tôi xin hóa đơn!
Chan tong karn kuen kong. Tôi muốn trả lại món đồ này.
Chan kor long sai un-nee dai mai? Tôi có thể thử đồ được không?
Hong long yu tee nhai? Phòng thử đồ ở đâu?
Khun mee bab nee size___ rue plao?

… lek …

… klang …

… yai …

… XL …

Cái này có cỡ ___ không?

… nhỏ (S) …

… trung bình (M) …

… lớn (L) …

… đại (XL) …

Khun mee rong tao ku nee nai size___ rue plao? Giày này có cỡ ___ không?
Mun lek gern pai. Nó bé/chật quá.
Mun yai pai. Nó to/rộng quá.
Chan sai laew doo dee mai? Trông tôi mặc (for clothes)/đi (for shoes) cái này có được không?
Chan hai khun___. Món này _[số tiền]_ thôi.
Nun pang gern pai! Đắt thế!/Đắt quá!
Chan hen chin nee nai raka____tee auen. Ở hàng khác tôi thấy người ta bán có _[số tiền]_ thôi.
_[amount]_nun pen offer sud tai kong chan. Trả giá lần cuối này, _[số tiền]_!
Ta yang nun chan mai son jai. Thế thôi tôi không mua nữa.
Ngun chan ja pai doo tee auen. Thế thôi tôi đi hàng khác.
Chan mai me tung! Tôi không có đủ tiền!
Nun mun gern ngob tee chan tung aow wai tae chan ja sue. Đắt quá nhưng mà thôi được rồi tôi sẽ mua.

IV. NHỮNG CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG THÁI SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG

Phiên âm Nghĩa
Chan tong karn jong toh sum rub____torn____. Tôi muốn đặt một bàn cho _[số người]_ vào _[giờ]_.
Toh sum rub____. Cho tôi một bàn _[số người]_.
Khun mee arhan sam rub mung sa wi rat rue plao? Nhà hàng có món chay không?
Chan kor doo menu arhan dai mai? Cho tôi xem thực đơn/menu được không?
Kortode na rao tong karn sung arhan. Làm ơn cho chúng tôi gọi món.
Khun naenum arhan arai nai menu? Trong menu/thực đơn có món nào ngon, bạn có thể giới thiệu được không?
Mee menu pi-sed nai ran arhan rue plao? Nhà hàng có món đặc sản nào không?
Me rai karn arhan pi-sed nai tong tin rue plao? Nhà hàng có món đặc sản địa phương nào không?
Chan tong karn sung____.

… salad

… mhoo

… nuer wua

… kai

… ar-han ta-lae

… pla

… pasta

… ka nom pung

Cho tôi món _[tên món]_.

… xa lát

… thịt lợn

… thịt bò

… thịt gà

… hải sản

… cá

… mỳ Ý

… bánh mỳ

Rao tong karn sung arhan reak nam yoi. Cho tôi gọi món khai vị.
Chan tong karn nuer bab rare/medium/well done. Tôi muốn món thịt nấu tái/vừa/chín kĩ.
kluer / prik tai / mustard / sauce ma-kuer-ted / noey muối / hạt tiêu / mù tạc / tương cà chua / bơ
Chan tong karn term perm. Cho tôi xin một cốc (nước uống) nữa.
Khob khun mak, kae nee kor por laew Thế là được/đủ rồi. Cảm ơn bạn!
Rao tong karn sung ka nom perm. Cho chúng tôi gọi món tráng miệng với.
Chan tong karn____. (dùng để gọi món tráng miệng)

… I-tim

… cake

… chocolate

… cookie

Làm ơn cho tôi món ___.

… kem

… bánh kem

… sô cô la

… bánh quy

Chan tong karn___[tên đồ uống]____.

… nam plao ud gas

… nam plao

… beer

… wine 1 kuad

… ka-fae

… nam cha

Làm ơn cho tôi _[tên đồ uống]_.

… một ly nước xô-đa

… một ly nước khoáng (không có ga)

… một ly/chai/lon bia

… một chai rượu vang

… một ly cà phê

… một tách trà

Chan mai duem alcohol, nai nee mee alcohol rue plao? Tôi không uống được rượu. Đồ uống này có cồn không?
Kor hai mue nee pen mue arhan tee aroi na! Chúc bạn ăn ngon miệng!

V. MỘT SỐ MẪU CÂU THÔNG DỤNG BẰNG TIẾNG THÁI SỬ DỤNG TRONG KHÁCH SẠN

Phiên âm Nghĩa
Chan sa-mard ha___dai tee nai?

… hong sum rub karn chao …

… rong-ram …

… rong-ram …

… tee tung camp …

Tôi có thể tìm ___ ở đâu?

… phòng để thuê …

… nhà nghỉ …

… khách sạn …

… khu cắm trại …

Puak nun raka tao rai? Giá cả ở đó như thế nào?
Khun me hong auen wang rue plao? Ở đây còn phòng trống cho thuê không?
Hong neung sam-rub___kon raka tao rai? Một phòng cho ___ người giá bao nhiêu?
Chan tong karn jong____.

… hong yai 1 hong.

… hong tiang daew.

… hong neung sum rub___kon.

… hong tee mai soob bu-ree.

Tôi muốn đặt ___.

… một phòng đôi.

… một phòng đơn.

… một phòng cho ___ người.

… một phòng không hút thuốc.

Chan tong karn jong hong bab____.

…hong sam rub 2 kon.

… tiang norn yak.

… ra-biang.

… hong tid hong nam.

… view ma-ha sa-mut.

… tiang perm.

Tôi muốn đặt một phòng ___.

… với một giường đôi.

… với các giường đơn.

… có ban công.

… với phòng vệ sinh khép kín.

… nhìn ra biển.

… có thêm một giường nữa.

Chan tong karn jong hong samrub___wun/ar-tid. Tôi muốn đặt phòng cho ___ đêm/tuần.
Khun mee hong pi-sed sam rub kon tee pi-karn mai? Ở đây có phòng dành cho người khuyết tật không?
Chan kor doo hong korn dai mai? Tôi có thể xem phòng trước được không?
Ruam arhan chao duay rue plao? Có bao gồm bữa sáng miễn phí không?
Chan tong karn check out! Làm ơn cho tôi làm thủ tục trả phòng!

VI. CON SỐ VÀ THANH TOÁN BẰNG TIẾNG THÁI

* Con số
0 : soon 10 : sib 20 : yee-sib Trăm : neung-roi
1 : neung 11 : sib-ed 30 : sarm-sib Triệu : neung-larn
2 : song 12 : sib-song 40 : see-sib Tỷ : pun-larn
3 : sarm 13 : sib-sarm 50 : ha-sib
4 : see 14 : sib-see 60 : hok-sib
5 : hạ 15 : sib-ha 70 : jed-sib
6 : hok 16 : sib-hok 80 : pad-sib
7 : jed 17 : sib-jed 90 : kao-sib
8 : pad 18 : sib-pad
9 : kao 19 : sib-kao

 

* Thanh toán
Rao tong karn jai laew! Làm ơn cho chúng tôi thanh toán!
Khun rub____mai?

… bud-credit …

… bud-debit …

… ngern-sod …

… checks …

Tôi có thể thanh toán bằng ___ không?

… thẻ tín dụng …

… thẻ thanh toán …

… tiền mặt …

… séc …

Chan tong karn lak plien ngern. Tôi muốn đổi tiền.
Ut-tra lak plian ra wang___lae____pen tao rai? Tỉ giá quy đổi giữa _[tiền tệ 1]_ và _[tiền tệ 2]_ là bao nhiêu?

Trên đây là một số câu giao tiếp bằng tiếng Thái cho các du khách tham khảo khi đi du lịch Thái Lan. Tuy là không thể giao tiếp hoàn toàn với người bản xứ nhưng trò chuyện vài câu đơn giản cũng khá là thú vị, tạo sự thiện cảm đối với mọi người.